I. Biểu phí dịch vụ thẻ ghi nợ nội địa (ATM) và thẻ quốc tế Visa:

   1.  THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA
      (1) PHÁT HÀNH
           i) THẺ CHÍNH Miễn phí
           ii) THẺ PHỤ VND 30,000 / 1 Thẻ
      (2) CẤP LẠI VND 30,000 / 1 Thẻ
      (3) ĐỔI PIN Miễn phí
      (4) PHÍ TRA SOÁT VND 50,000 / lần
      (5) RÚT TIỀN TẠI ATM
         ① RÚT TIỀN TẠI ATM CỦA WOORIBANK VIỆT NAM Miễn phí
①  RÚT TIỀN TẠI ATM CỦA NGÂN HÀNG KHÁC
            i) 2 giao dịch đầu tiên/tháng   Miễn phí
            ii) Từ lần giao dịch thứ 3/tháng VND 3,300/Giao dịch
       (6) TRUY VẤN SỐ DƯ Miễn phí
        (7) PHÍ CHUYỂN KHOẢN (TẠI ATM)
         ① TRONG HỆ THỐNG WOORIBANK VIỆT NAM Miễn phí
         ② NGOÀI HỆ THỐNG WOORI BANK VIỆT NAM
i)                     ≤ VND 500,000 VND 6,600
ii)                   VND 500,001 ~ VND 2,000,000 VND 6,600
iii)                  > VND 2,000,000 VND 8,800
        (8) KHÓA THẺ/ MỞ KHÓA THẺ Free
   2.  THẺ QUỐC TẾ
      (1) PHÁT HÀNH      Miễn phí
      (2) PHÍ THƯỜNG NIÊN
           ① THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ Miễn phí
           ② THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
            i) Thẻ hạng Chuẩn – thẻ chính VND 300,000
            ii) Thẻ hạng Chuẩn – thẻ phụ VND 100,000
            iii) Thẻ hạng Bạch Kim – thẻ chính VND 900,000
            iv) Thẻ hạng Bạch Kim – thẻ phụ VND 200,000
            v) Thẻ Asiana Woori W hạng Bạch Kim VND 2,000,000
      (3) CẤP LẠI
           ① THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ VND 30,000
           ②    THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
            (i) MẤT THẺ
             – Thẻ hạng Chuẩn VND 200,000
             – Thẻ hạng Bạch Kim VND 100,000
            (ii) THẺ HỎNG VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC
             – Thẻ hạng Chuẩn VND 100,000
             – Thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí
            (iii) GIA HẠN THẺ Miễn phí
      (4) ĐỔI PIN / CẤP LẠI CHỨNG TỪ Miễn phí
           ① CẤP LẠI HÓA ĐƠN MUA HÀNG VND 100,000
           ② CẤP LẠI SAO KÊ THẺ
            i) Thẻ hạng Chuẩn VND 100,000
            ii) Thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí
           ③ ĐỔI PIN Miễn phí
      (5) PHÍ TRA SOÁT VND 100,000 / lần
      (6) THAY ĐỔI/ NÂNG HẠN MỨC TÍN DỤNG VND 100,000
      (7) CHUYỂN ĐỔI TRẢ GÓP Miễn phí
      (8) CHUYỂN ĐỔI TÀI SẢN ĐẢM BẢO
            i) Thẻ hạng Chuẩn VND 100,000
            ii) Thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí
      (9) CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
            i) Thẻ hạng Chuẩn VND 100,000
            ii) Thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí
      (10) RÚT TIỀN TẠI ATM
           ① TẠI ATM CỦA WOORIBANK VIỆT NAM Miễn phí
           ② TẠI ATM CỦA NGÂN HÀNG KHÁC TRONG NƯỚC VND 5,000
           ③ TẠI ATM NƯỚC NGOÀI 2.0% giá trị giao dịch

(Tối thiểu VND 20,000)

       (11) TRUY VẤN SỐ DƯ Miễn phí
           ① TẠI ATM CỦA WOORIBANK VIỆT NAM Miễn phí
           ② TẠI ATM CỦA NGÂN HÀNG KHÁC TRONG NƯỚC VND 2,000
           ③ TẠI ATM NƯỚC NGOÀI VND 20,000
       (12) GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI 2.0% giá trị giao dịch

(Tối thiểu VND 20,000)

       (13) ỨNG TIỀN MẶT
           ① PHÍ 4.0% giá trị giao dịch

(Tối thiểu VND 50,000)

           ② LÃI SUẤT 22%
       (14) LÃI SUẤT THANH TOÁN TỐI THIỂU 22%
       (15) THANH TOÁN CHẬM
           ① PHÍ 4.0% giá trị phần chậm trả

(Tối thiểu VND 50,000)

           ② LÃI SUẤT 33%
       (16) LÃI SUẤT TRẢ GÓP
           ① THẺ TÍN DỤNG HẠNG CHUẨN
–          2 tháng 12%
–          3~5 tháng 15%
–          6~8 tháng 18%
–          9~12 tháng 22%
           2 THẺ TÍN DỤNG HẠNG BẠCH KIM
–          2 tháng 9%
–          3~5 tháng 13%
–          6~8 tháng 15%
–          9~12 tháng 19%

II . Biểu phí tất cả các dịch vụ của Wooribank Việt Nam: 

Quý khách xem biểu phí dịch vụ tài khoản, chuyển tiền, ngân hàng điện tử, thẻ, xuất nhập khẩu… của Ngân hàng Woori Việt Nam theo biểu dưới đây:

Có thể bạn muốn xem: Biểu phí thẻ tín dụng Wooribank

Chọn sao để đánh giá:
[Tổng người bình chọn: 0 Điểm trung bình: 0]
Chat Zalo Chat Facebook